{title}
{publish}
{head}
STT | Hàng hóa | Giá bán |
1 | Bầu | 18.900 đồng/kg |
2 | Bắp cải | 12.900 đồng/kg |
3 | Bắp cải thảo | 21.500 đồng/kg |
4 | Bí đao | 12. 900 đồng/kg |
5 | Đu đủ vàng | 19.500 đồng/ kg |
6 | Xoài keo vàng | 33.500 đồng/ kg |
7 | Dừa xiêm xuất khẩu | 20.000 đồng/quả |
8 | Mận xanh | 30.000 đồng/kg |
10 | Xoài Cát Chu | 49.900 đồng/kg |
11 | Nho xanh | 75.000 đồng/kg |
12 | Há cảo mini 500g | 65.500 đồng/gói |
13 | Bánh xếp Mandu thịt bằm | 19.600 đồng/gói |
14 | Nghêu lụa 500g | 68.000 đồng/ gói |
15 | Nước ngọt Mirinda 1,5lit | 17.000 đồng/ chai |
Kết Đoàn

Giá cả thị trường ngày 19 /01/2026
Giá cả thị trường ngày 16/01/2026
Giá cả thị trường ngày 15/1/2026
Giá cả thị trường ngày 14/01/2026
Giá cả thị trường ngày 13/1/2026
Giá cả thị trường ngày 12/1/2026
Giá cả thị trường ngày 11/1/2026