{title}
{publish}
{head}
STT | Hàng hóa | Giá bán |
1 | Bí đao | 25.000 đồng/ kg |
2 | Mướp hương | 17.000 đồng/ kg |
3 | Dưa chuột | 23.000 đồng/ kg |
4 | Bắp cải tím | 55.000 đồng/ kg |
5 | Chanh không hạt | 48.000 đồng/ kg |
6 | Khoai lang Nhật | 39.000 đồng/ kg |
7 | Cà tím | 40.000 đồng/ kg |
8 | Ớt chuông | 85.000 đồng/ kg |
9 | Cá chim | 82.000 đồng/ kg |
10 | Bạch tuộc | 199.000 đồng/ kg |
11 | Cá nục | 100.000 đồng/ kg |
12 | Cá bạc má | 106.000 đồng/ kg |
13 | Sứa ăn liền Thanh Xuân 350g | 25.900 đồng/ túi |
14 | Thịt nghêu lụa | 125.000 đồng/ kg |
Kết Đoàn

Giá cả thị trường ngày 12/1/2026
Giá cả thị trường ngày 11/1/2026
Giá cả thị trường ngày 10/1/2026
Giá cả thị trường ngày 9 / 1/2026
Giá cả thị trường ngày 2/1/2026
Giá cả thị trường ngày 1/1/2026
Giá cả thị trường ngày 24/12/2025